hợp chất

- d. Chất tinh khiết mà phân tử gồm những nguyên tử khác nhau hoá hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.


chất tinh khiết mà phân tử gồm những nguyên tử khác nhau hoá hợp với nhau theo một tỉ lệ xác định; HC có tính chất khác với các nguyên tử tạo nên nó. Vd. CH4 (metan), HCl (axit clohiđric), K2SO4 (kali sunfat), Ca(OH)2 (canxi hiđroxit), vv. Trong đa số trường hợp, các nguyên tố trong HC hoá hợp với nhau theo định luật thành phần không đổi và định luật tỉ lệ bội số. Hiện nay, đã biết được khoảng trên 10 triệu HC vô cơ và hữu cơ.


hd. Chất tinh khiết mà phân tử gồm những nguyên tử khác nhau hòa hợp theo một tỉ lệ nhất định.

hợp chất

hợp chất
  • noun
    • compound

 combination2
 compound
  • hợp chất nitơ: nitrogenous compound
  • hợp chất thơm: aroma compound
  •  mix

    hạt chưa tách hợp chất
     dirty bin
    hợp chất polifenon
     polyphenolic substance
    hợp chất tẩy trắng
     bleaching composition
    máng tách hợp chất
     catch trough
    máy tách hợp chất
     trough